冬天
Hán Việt ĐÔNG THIÊN
mùa đông
Cách dùng
Làm trạng ngữ thời gian; tương tự 春天, 夏天, 秋天.
Ví dụ
北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
冬天我喜欢喝热茶。
Dōngtiān wǒ xǐhuan hē rè chá.
Mùa đông tôi thích uống trà nóng.
Hán Việt ĐÔNG THIÊN
mùa đông
Làm trạng ngữ thời gian; tương tự 春天, 夏天, 秋天.
北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
冬天我喜欢喝热茶。
Dōngtiān wǒ xǐhuan hē rè chá.
Mùa đông tôi thích uống trà nóng.