SuperLandingSuperLanding

冬天

dōngtiān

Hán Việt ĐÔNG THIÊN

mùa đông

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Làm trạng ngữ thời gian; tương tự 春天, 夏天, 秋天.

Ví dụ

  1. 北京的冬天很冷。

    Běijīng de dōngtiān hěn lěng.

    Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

  2. 冬天我喜欢喝热茶。

    Dōngtiān wǒ xǐhuan hē rè chá.

    Mùa đông tôi thích uống trà nóng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn