SuperLandingSuperLanding

南方

nánfāng

Hán Việt NAM PHƯƠNG

phía nam; miền Nam

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ hướng nam hoặc vùng phía nam của một nước, đối lập với “北方”.

Ví dụ

  1. 南方的冬天不太冷。

    Nánfāng de dōngtiān bú tài lěng.

    Mùa đông ở miền Nam không lạnh lắm.

  2. 他是南方人。

    Tā shì nánfāng rén.

    Anh ấy là người miền Nam.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn