SuperLandingSuperLanding

饭馆

fànguǎn

Hán Việt PHẠN QUÁN

quán ăn, nhà hàng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 家. Thường nói 去饭馆吃饭; 饭馆 thường chỉ quán bình dân hơn 饭店.

Ví dụ

  1. 学校旁边有一家饭馆。

    Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā fànguǎn.

    Bên cạnh trường có một quán ăn.

  2. 晚上我们去饭馆吃饭吧。

    Wǎnshang wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.

    Tối nay chúng ta đi quán ăn cơm nhé.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn