出现
Hán Việt XUẤT HIỆN
xuất hiện
Cách dùng
Chủ ngữ là người/sự vật/vấn đề: 出现问题, 出现在……. Có thể đặt nơi chốn trước: 门口出现了一个人.
Ví dụ
电脑出现了一个问题。
Diànnǎo chūxiàn le yí ge wèntí.
Máy tính gặp phải một vấn đề.
他突然出现在门口。
Tā tūrán chūxiàn zài ménkǒu.
Anh ấy đột nhiên xuất hiện ở cửa.