好事
Hán Việt HẢO SỰ
việc tốt, chuyện tốt
Cách dùng
Lượng từ: 件. Thường gặp: 做好事, 这是好事.
Ví dụ
他每天都做一件好事。
Tā měi tiān dōu zuò yí jiàn hǎoshì.
Mỗi ngày anh ấy đều làm một việc tốt.
这是一件好事。
Zhè shì yí jiàn hǎoshì.
Đây là một chuyện tốt.
Hán Việt HẢO SỰ
việc tốt, chuyện tốt
Lượng từ: 件. Thường gặp: 做好事, 这是好事.
他每天都做一件好事。
Tā měi tiān dōu zuò yí jiàn hǎoshì.
Mỗi ngày anh ấy đều làm một việc tốt.
这是一件好事。
Zhè shì yí jiàn hǎoshì.
Đây là một chuyện tốt.