SuperLandingSuperLanding

好事

hǎoshì

Hán Việt HẢO SỰ

việc tốt, chuyện tốt

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 件. Thường gặp: 做好事, 这是好事.

Ví dụ

  1. 他每天都做一件好事。

    Tā měi tiān dōu zuò yí jiàn hǎoshì.

    Mỗi ngày anh ấy đều làm một việc tốt.

  2. 这是一件好事。

    Zhè shì yí jiàn hǎoshì.

    Đây là một chuyện tốt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn