同事
Hán Việt ĐỒNG SỰ
đồng nghiệp
Cách dùng
Danh từ chỉ người cùng làm việc, lượng từ 个/位. Khác 同学 (bạn học).
Ví dụ
他是我的同事。
Tā shì wǒ de tóngshì.
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
我和同事一起吃午饭。
Wǒ hé tóngshì yìqǐ chī wǔfàn.
Tôi ăn trưa cùng đồng nghiệp.
Hán Việt ĐỒNG SỰ
đồng nghiệp
Danh từ chỉ người cùng làm việc, lượng từ 个/位. Khác 同学 (bạn học).
他是我的同事。
Tā shì wǒ de tóngshì.
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
我和同事一起吃午饭。
Wǒ hé tóngshì yìqǐ chī wǔfàn.
Tôi ăn trưa cùng đồng nghiệp.