SuperLandingSuperLanding

同事

tóngshì

Hán Việt ĐỒNG SỰ

đồng nghiệp

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ người cùng làm việc, lượng từ 个/位. Khác 同学 (bạn học).

Ví dụ

  1. 他是我的同事。

    Tā shì wǒ de tóngshì.

    Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.

  2. 我和同事一起吃午饭。

    Wǒ hé tóngshì yìqǐ chī wǔfàn.

    Tôi ăn trưa cùng đồng nghiệp.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn