SuperLandingSuperLanding

家庭

jiātíng

Hán Việt GIA ĐÌNH

gia đình

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 个; trang trọng hơn 家: 家庭成员, 一个幸福的家庭.

Ví dụ

  1. 他有一个幸福的家庭。

    Tā yǒu yí ge xìngfú de jiātíng.

    Anh ấy có một gia đình hạnh phúc.

  2. 家庭对孩子很重要。

    Jiātíng duì háizi hěn zhòngyào.

    Gia đình rất quan trọng đối với trẻ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn