家庭
Hán Việt GIA ĐÌNH
gia đình
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 个; trang trọng hơn 家: 家庭成员, 一个幸福的家庭.
Ví dụ
他有一个幸福的家庭。
Tā yǒu yí ge xìngfú de jiātíng.
Anh ấy có một gia đình hạnh phúc.
家庭对孩子很重要。
Jiātíng duì háizi hěn zhòngyào.
Gia đình rất quan trọng đối với trẻ.