SuperLandingSuperLanding

走进

zǒujìn

Hán Việt TẨU TIẾN

đi vào, bước vào

HSK 2

Cách dùng

Sau là địa điểm: 走进教室、走进房间.

Ví dụ

  1. 老师走进了教室。

    Lǎoshī zǒujìnle jiàoshì.

    Thầy giáo bước vào lớp học.

  2. 他走进商店买东西。

    Tā zǒujìn shāngdiàn mǎi dōngxi.

    Anh ấy bước vào cửa hàng mua đồ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn