走进
Hán Việt TẨU TIẾN
đi vào, bước vào
Cách dùng
Sau là địa điểm: 走进教室、走进房间.
Ví dụ
老师走进了教室。
Lǎoshī zǒujìnle jiàoshì.
Thầy giáo bước vào lớp học.
他走进商店买东西。
Tā zǒujìn shāngdiàn mǎi dōngxi.
Anh ấy bước vào cửa hàng mua đồ.
Hán Việt TẨU TIẾN
đi vào, bước vào
Sau là địa điểm: 走进教室、走进房间.
老师走进了教室。
Lǎoshī zǒujìnle jiàoshì.
Thầy giáo bước vào lớp học.
他走进商店买东西。
Tā zǒujìn shāngdiàn mǎi dōngxi.
Anh ấy bước vào cửa hàng mua đồ.