以前
Hán Việt DĨ TIỀN
trước đây; trước khi
Cách dùng
Đứng một mình: 以前 (trước đây). Sau mệnh đề: ……以前 (trước khi…).
Ví dụ
以前我住在河内。
Yǐqián wǒ zhù zài Hénèi.
Trước đây tôi sống ở Hà Nội.
睡觉以前别喝咖啡。
Shuìjiào yǐqián bié hē kāfēi.
Trước khi ngủ đừng uống cà phê.