SuperLandingSuperLanding

以前

yǐqián

Hán Việt DĨ TIỀN

trước đây; trước khi

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Đứng một mình: 以前 (trước đây). Sau mệnh đề: ……以前 (trước khi…).

Ví dụ

  1. 以前我住在河内。

    Yǐqián wǒ zhù zài Hénèi.

    Trước đây tôi sống ở Hà Nội.

  2. 睡觉以前别喝咖啡。

    Shuìjiào yǐqián bié hē kāfēi.

    Trước khi ngủ đừng uống cà phê.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn