快点儿
Hán Việt KHOÁI ĐIỂM NHI
nhanh lên, nhanh một chút
Cách dùng
Dùng để giục: 快点儿! hoặc đặt trước động từ: 快点儿走.
Ví dụ
快点儿,要迟到了!
Kuài diǎnr, yào chídào le!
Nhanh lên, sắp muộn rồi!
你快点儿吃饭吧。
Nǐ kuài diǎnr chī fàn ba.
Bạn ăn cơm nhanh lên đi.
Hán Việt KHOÁI ĐIỂM NHI
nhanh lên, nhanh một chút
Dùng để giục: 快点儿! hoặc đặt trước động từ: 快点儿走.
快点儿,要迟到了!
Kuài diǎnr, yào chídào le!
Nhanh lên, sắp muộn rồi!
你快点儿吃饭吧。
Nǐ kuài diǎnr chī fàn ba.
Bạn ăn cơm nhanh lên đi.