SuperLandingSuperLanding

快点儿

kuài diǎnr

Hán Việt KHOÁI ĐIỂM NHI

nhanh lên, nhanh một chút

HSK 2

Cách dùng

Dùng để giục: 快点儿! hoặc đặt trước động từ: 快点儿走.

Ví dụ

  1. 快点儿,要迟到了!

    Kuài diǎnr, yào chídào le!

    Nhanh lên, sắp muộn rồi!

  2. 你快点儿吃饭吧。

    Nǐ kuài diǎnr chī fàn ba.

    Bạn ăn cơm nhanh lên đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn