SuperLandingSuperLanding

快要

kuàiyào

Hán Việt KHOÁI YẾU

sắp, sắp sửa

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Cấu trúc 快要……了: 快要下雨了. Không dùng với từ chỉ thời gian cụ thể (khi đó dùng 就要).

Ví dụ

  1. 快要下雨了,我们回家吧。

    Kuàiyào xià yǔ le, wǒmen huí jiā ba.

    Sắp mưa rồi, chúng ta về nhà thôi.

  2. 电影快要开始了。

    Diànyǐng kuàiyào kāishǐ le.

    Phim sắp bắt đầu rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn