SuperLandingSuperLanding

老

lǎo

Hán Việt LÃO

tiền tố đặt trước họ để gọi thân mật (anh/chị/ông...)

HSK 2Tiền tố

Cách dùng

老 + họ để gọi người lớn tuổi hơn hoặc ngang hàng một cách thân mật: 老王、老李. Còn dùng trong 老师、老虎.

Ví dụ

  1. 老王是我的同事。

    Lǎo Wáng shì wǒ de tóngshì.

    Anh Vương là đồng nghiệp của tôi.

  2. 老李,你今天去哪儿?

    Lǎo Lǐ, nǐ jīntiān qù nǎr?

    Anh Lý ơi, hôm nay anh đi đâu thế?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn