SuperLandingSuperLanding

老朋友

lǎo péngyou

Hán Việt LÃO BẰNG HỮU

bạn cũ, bạn lâu năm

HSK 2

Cách dùng

Chỉ người bạn quen biết lâu: 我们是老朋友了.

Ví dụ

  1. 我们是十年的老朋友了。

    Wǒmen shì shí nián de lǎo péngyou le.

    Chúng tôi là bạn lâu năm mười năm rồi.

  2. 昨天我见到了一个老朋友。

    Zuótiān wǒ jiàn dào le yí ge lǎo péngyou.

    Hôm qua tôi gặp lại một người bạn cũ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn