SuperLandingSuperLanding

老

lǎo

Hán Việt LÃO

luôn, cứ, mãi

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Phó từ đặt trước động từ, chỉ lặp lại liên tục, thường mang ý không hài lòng: 老迟到、老下雨.

Ví dụ

  1. 他上课老迟到。

    Tā shàngkè lǎo chídào.

    Anh ấy đi học cứ hay đến muộn.

  2. 这几天老下雨。

    Zhè jǐ tiān lǎo xià yǔ.

    Mấy hôm nay cứ mưa mãi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn