老年
Hán Việt LÃO NIÊN
tuổi già, người già
Cách dùng
Thường làm định ngữ: 老年人、老年生活.
Ví dụ
公园里有很多老年人。
Gōngyuán li yǒu hěn duō lǎoniánrén.
Trong công viên có rất nhiều người già.
他的老年生活很幸福。
Tā de lǎonián shēnghuó hěn xìngfú.
Cuộc sống tuổi già của ông ấy rất hạnh phúc.