SuperLandingSuperLanding

老年

lǎonián

Hán Việt LÃO NIÊN

tuổi già, người già

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường làm định ngữ: 老年人、老年生活.

Ví dụ

  1. 公园里有很多老年人。

    Gōngyuán li yǒu hěn duō lǎoniánrén.

    Trong công viên có rất nhiều người già.

  2. 他的老年生活很幸福。

    Tā de lǎonián shēnghuó hěn xìngfú.

    Cuộc sống tuổi già của ông ấy rất hạnh phúc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn