SuperLandingSuperLanding

有

yǒu

Hán Việt HỮU

có

HSK 1Động từ

Cách dùng

Chỉ sở hữu (我有书) hoặc tồn tại (桌子上有书). Phủ định luôn dùng 没有, không dùng 不有.

Ví dụ

  1. 我有一个妹妹。

    Wǒ yǒu yí ge mèimei.

    Tôi có một em gái.

  2. 教室里有很多人。

    Jiàoshì li yǒu hěn duō rén.

    Trong lớp học có rất nhiều người.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn