SuperLandingSuperLanding

面

miàn

Hán Việt MIẾN

mì, sợi mì; bột mì

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ mì sợi: 面条儿、吃面、牛肉面. Lượng từ 碗.

Ví dụ

  1. 我想吃一碗牛肉面。

    Wǒ xiǎng chī yì wǎn niúròumiàn.

    Tôi muốn ăn một bát mì bò.

  2. 北方人很喜欢吃面。

    Běifāngrén hěn xǐhuan chī miàn.

    Người miền Bắc rất thích ăn mì.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn