SuperLandingSuperLanding

面前

miànqián

Hán Việt DIỆN TIỀN

trước mặt

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Từ phương vị: 在……面前、我面前.

Ví dụ

  1. 他站在我面前。

    Tā zhàn zài wǒ miànqián.

    Anh ấy đứng trước mặt tôi.

  2. 在大家面前说话,我有点儿紧张。

    Zài dàjiā miànqián shuō huà, wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng.

    Nói chuyện trước mặt mọi người, tôi hơi căng thẳng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn