面前
Hán Việt DIỆN TIỀN
trước mặt
Cách dùng
Từ phương vị: 在……面前、我面前.
Ví dụ
他站在我面前。
Tā zhàn zài wǒ miànqián.
Anh ấy đứng trước mặt tôi.
在大家面前说话,我有点儿紧张。
Zài dàjiā miànqián shuō huà, wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Nói chuyện trước mặt mọi người, tôi hơi căng thẳng.