方面
Hán Việt PHƯƠNG DIỆN
phương diện, mặt
Cách dùng
Cấu trúc: 在……方面; 一方面……,另一方面…… (một mặt…, mặt khác…).
Ví dụ
他在学习方面很努力。
Tā zài xuéxí fāngmiàn hěn nǔlì.
Về mặt học tập, cậu ấy rất chăm chỉ.
这个问题有很多方面。
Zhège wèntí yǒu hěn duō fāngmiàn.
Vấn đề này có nhiều mặt.