SuperLandingSuperLanding

方面

fāngmiàn

Hán Việt PHƯƠNG DIỆN

phương diện, mặt

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Cấu trúc: 在……方面; 一方面……,另一方面…… (một mặt…, mặt khác…).

Ví dụ

  1. 他在学习方面很努力。

    Tā zài xuéxí fāngmiàn hěn nǔlì.

    Về mặt học tập, cậu ấy rất chăm chỉ.

  2. 这个问题有很多方面。

    Zhège wèntí yǒu hěn duō fāngmiàn.

    Vấn đề này có nhiều mặt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn