拿到
Hán Việt NÃ ĐÁO
lấy được, nhận được
Cách dùng
Chỉ kết quả đã lấy/nhận được thứ gì. Phủ định dùng “没拿到”.
Ví dụ
我已经拿到票了。
Wǒ yǐjīng nádào piào le.
Tôi đã lấy được vé rồi.
你拿到工资了吗?
Nǐ nádào gōngzī le ma?
Bạn đã nhận được lương chưa?
Hán Việt NÃ ĐÁO
lấy được, nhận được
Chỉ kết quả đã lấy/nhận được thứ gì. Phủ định dùng “没拿到”.
我已经拿到票了。
Wǒ yǐjīng nádào piào le.
Tôi đã lấy được vé rồi.
你拿到工资了吗?
Nǐ nádào gōngzī le ma?
Bạn đã nhận được lương chưa?