SuperLandingSuperLanding

拿到

nádào

Hán Việt NÃ ĐÁO

lấy được, nhận được

HSK 2

Cách dùng

Chỉ kết quả đã lấy/nhận được thứ gì. Phủ định dùng “没拿到”.

Ví dụ

  1. 我已经拿到票了。

    Wǒ yǐjīng nádào piào le.

    Tôi đã lấy được vé rồi.

  2. 你拿到工资了吗?

    Nǐ nádào gōngzī le ma?

    Bạn đã nhận được lương chưa?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn