拿出
Hán Việt NÃ XUẤT
lấy ra, đưa ra
Cách dùng
Động từ + bổ ngữ xu hướng, thường dùng “从……里拿出……”. Tân ngữ có thể đặt giữa: 拿出一本书来.
Ví dụ
他从包里拿出一本书。
Tā cóng bāo li náchū yì běn shū.
Anh ấy lấy ra một quyển sách từ trong túi.
请拿出你的护照。
Qǐng náchū nǐ de hùzhào.
Xin hãy lấy hộ chiếu của bạn ra.