难看
Hán Việt NAN KHÁN
xấu, khó coi
Cách dùng
Trái nghĩa với “好看”. Cũng dùng cho sắc mặt: 脸色很难看 (sắc mặt rất tệ).
Ví dụ
这件衣服太难看了。
Zhè jiàn yīfu tài nánkàn le.
Bộ quần áo này xấu quá.
他的脸色很难看。
Tā de liǎnsè hěn nánkàn.
Sắc mặt anh ấy rất khó coi.
Hán Việt NAN KHÁN
xấu, khó coi
Trái nghĩa với “好看”. Cũng dùng cho sắc mặt: 脸色很难看 (sắc mặt rất tệ).
这件衣服太难看了。
Zhè jiàn yīfu tài nánkàn le.
Bộ quần áo này xấu quá.
他的脸色很难看。
Tā de liǎnsè hěn nánkàn.
Sắc mặt anh ấy rất khó coi.