SuperLandingSuperLanding

难看

nánkàn

Hán Việt NAN KHÁN

xấu, khó coi

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Trái nghĩa với “好看”. Cũng dùng cho sắc mặt: 脸色很难看 (sắc mặt rất tệ).

Ví dụ

  1. 这件衣服太难看了。

    Zhè jiàn yīfu tài nánkàn le.

    Bộ quần áo này xấu quá.

  2. 他的脸色很难看。

    Tā de liǎnsè hěn nánkàn.

    Sắc mặt anh ấy rất khó coi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn