难听
Hán Việt NAN THÍNH
khó nghe, chối tai
Cách dùng
Trái nghĩa với “好听”, dùng cho âm thanh, bài hát hoặc lời nói khó nghe.
Ví dụ
这首歌真难听。
Zhè shǒu gē zhēn nántīng.
Bài hát này thật khó nghe.
他说的话很难听。
Tā shuō de huà hěn nántīng.
Lời anh ta nói rất khó nghe.