SuperLandingSuperLanding

难听

nántīng

Hán Việt NAN THÍNH

khó nghe, chối tai

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Trái nghĩa với “好听”, dùng cho âm thanh, bài hát hoặc lời nói khó nghe.

Ví dụ

  1. 这首歌真难听。

    Zhè shǒu gē zhēn nántīng.

    Bài hát này thật khó nghe.

  2. 他说的话很难听。

    Tā shuō de huà hěn nántīng.

    Lời anh ta nói rất khó nghe.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn