SuperLandingSuperLanding

难过

nánguò

Hán Việt NAN QUÁ

buồn, khó chịu; khó sống

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Thường chỉ tâm trạng buồn: 心里很难过. Khác “难受” thiên về khó chịu cả thể xác.

Ví dụ

  1. 听到这个消息,她很难过。

    Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn nánguò.

    Nghe tin này, cô ấy rất buồn.

  2. 别难过了,明天会更好。

    Bié nánguò le, míngtiān huì gèng hǎo.

    Đừng buồn nữa, ngày mai sẽ tốt hơn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn