难过
Hán Việt NAN QUÁ
buồn, khó chịu; khó sống
Cách dùng
Thường chỉ tâm trạng buồn: 心里很难过. Khác “难受” thiên về khó chịu cả thể xác.
Ví dụ
听到这个消息,她很难过。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn nánguò.
Nghe tin này, cô ấy rất buồn.
别难过了,明天会更好。
Bié nánguò le, míngtiān huì gèng hǎo.
Đừng buồn nữa, ngày mai sẽ tốt hơn.