SuperLandingSuperLanding

日子

rìzi

Hán Việt NHẬT TỬ

ngày; cuộc sống, những ngày tháng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ một ngày cụ thể (好日子) hoặc cuộc sống: 过日子 (sống qua ngày).

Ví dụ

  1. 今天是个好日子。

    Jīntiān shì ge hǎo rìzi.

    Hôm nay là một ngày đẹp.

  2. 他们的日子越来越好。

    Tāmen de rìzi yuè lái yuè hǎo.

    Cuộc sống của họ ngày càng tốt hơn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn