SuperLandingSuperLanding

上边

shàngbian

Hán Việt THƯỢNG BIÊN

phía trên; bên trên

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị, đứng sau danh từ (桌子上边) hoặc đứng một mình làm chủ ngữ, tân ngữ. Trái nghĩa: 下边.

Ví dụ

  1. 桌子上边有一本书。

    Zhuōzi shàngbian yǒu yì běn shū.

    Trên bàn có một quyển sách.

  2. 上边是我的房间。

    Shàngbian shì wǒ de fángjiān.

    Phía trên là phòng của tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn