上边
Hán Việt THƯỢNG BIÊN
phía trên; bên trên
Cách dùng
Danh từ phương vị, đứng sau danh từ (桌子上边) hoặc đứng một mình làm chủ ngữ, tân ngữ. Trái nghĩa: 下边.
Ví dụ
桌子上边有一本书。
Zhuōzi shàngbian yǒu yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
上边是我的房间。
Shàngbian shì wǒ de fángjiān.
Phía trên là phòng của tôi.