身边
Hán Việt THÂN BIÊN
bên cạnh; bên mình
Cách dùng
Dùng với 在: 在我身边 (ở bên tôi); 身边的人 (người xung quanh).
Ví dụ
妈妈一直在我身边。
Māma yìzhí zài wǒ shēnbiān.
Mẹ luôn ở bên cạnh tôi.
我身边没带钱。
Wǒ shēnbiān méi dài qián.
Tôi không mang tiền theo người.
Hán Việt THÂN BIÊN
bên cạnh; bên mình
Dùng với 在: 在我身边 (ở bên tôi); 身边的人 (người xung quanh).
妈妈一直在我身边。
Māma yìzhí zài wǒ shēnbiān.
Mẹ luôn ở bên cạnh tôi.
我身边没带钱。
Wǒ shēnbiān méi dài qián.
Tôi không mang tiền theo người.