SuperLandingSuperLanding

身边

shēnbiān

Hán Việt THÂN BIÊN

bên cạnh; bên mình

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Dùng với 在: 在我身边 (ở bên tôi); 身边的人 (người xung quanh).

Ví dụ

  1. 妈妈一直在我身边。

    Māma yìzhí zài wǒ shēnbiān.

    Mẹ luôn ở bên cạnh tôi.

  2. 我身边没带钱。

    Wǒ shēnbiān méi dài qián.

    Tôi không mang tiền theo người.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn