SuperLandingSuperLanding

送到

sòngdào

Hán Việt TỐNG ĐÁO

đưa đến; giao đến

HSK 2

Cách dùng

送到 + nơi chốn: 送到家, 送到学校.

Ví dụ

  1. 我把孩子送到学校了。

    Wǒ bǎ háizi sòngdào xuéxiào le.

    Tôi đã đưa con đến trường rồi.

  2. 东西明天送到你家。

    Dōngxi míngtiān sòngdào nǐ jiā.

    Đồ sẽ được giao đến nhà bạn ngày mai.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn