送到
Hán Việt TỐNG ĐÁO
đưa đến; giao đến
Cách dùng
送到 + nơi chốn: 送到家, 送到学校.
Ví dụ
我把孩子送到学校了。
Wǒ bǎ háizi sòngdào xuéxiào le.
Tôi đã đưa con đến trường rồi.
东西明天送到你家。
Dōngxi míngtiān sòngdào nǐ jiā.
Đồ sẽ được giao đến nhà bạn ngày mai.
Hán Việt TỐNG ĐÁO
đưa đến; giao đến
送到 + nơi chốn: 送到家, 送到学校.
我把孩子送到学校了。
Wǒ bǎ háizi sòngdào xuéxiào le.
Tôi đã đưa con đến trường rồi.
东西明天送到你家。
Dōngxi míngtiān sòngdào nǐ jiā.
Đồ sẽ được giao đến nhà bạn ngày mai.