SuperLandingSuperLanding

同时

tóngshí

Hán Việt ĐỒNG THỜI

đồng thời, cùng lúc; ngoài ra

HSK 2Liên từDanh từ

Cách dùng

Danh từ: 在……的同时 (trong khi…). Liên từ nối hai vế: …,同时…, nghĩa là đồng thời, ngoài ra.

Ví dụ

  1. 我们同时到了学校。

    Wǒmen tóngshí dàole xuéxiào.

    Chúng tôi đến trường cùng lúc.

  2. 他在学习的同时也在工作。

    Tā zài xuéxí de tóngshí yě zài gōngzuò.

    Anh ấy vừa học đồng thời vừa đi làm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn