同时
Hán Việt ĐỒNG THỜI
đồng thời, cùng lúc; ngoài ra
Cách dùng
Danh từ: 在……的同时 (trong khi…). Liên từ nối hai vế: …,同时…, nghĩa là đồng thời, ngoài ra.
Ví dụ
我们同时到了学校。
Wǒmen tóngshí dàole xuéxiào.
Chúng tôi đến trường cùng lúc.
他在学习的同时也在工作。
Tā zài xuéxí de tóngshí yě zài gōngzuò.
Anh ấy vừa học đồng thời vừa đi làm.