会
Hán Việt HỘI
cuộc họp, buổi gặp
Cách dùng
Danh từ: 开会 (họp), 有个会 (có cuộc họp); lượng từ 个/次.
Ví dụ
下午我们要开会。
Xiàwǔ wǒmen yào kāihuì.
Buổi chiều chúng tôi phải họp.
今天的会几点开始?
Jīntiān de huì jǐ diǎn kāishǐ?
Cuộc họp hôm nay mấy giờ bắt đầu?
Hán Việt HỘI
cuộc họp, buổi gặp
Danh từ: 开会 (họp), 有个会 (có cuộc họp); lượng từ 个/次.
下午我们要开会。
Xiàwǔ wǒmen yào kāihuì.
Buổi chiều chúng tôi phải họp.
今天的会几点开始?
Jīntiān de huì jǐ diǎn kāishǐ?
Cuộc họp hôm nay mấy giờ bắt đầu?