SuperLandingSuperLanding

会

huì

Hán Việt HỘI

cuộc họp, buổi gặp

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ: 开会 (họp), 有个会 (có cuộc họp); lượng từ 个/次.

Ví dụ

  1. 下午我们要开会。

    Xiàwǔ wǒmen yào kāihuì.

    Buổi chiều chúng tôi phải họp.

  2. 今天的会几点开始?

    Jīntiān de huì jǐ diǎn kāishǐ?

    Cuộc họp hôm nay mấy giờ bắt đầu?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn