SuperLandingSuperLanding

午睡

wǔshuì

Hán Việt NGỌ THỤY

giấc ngủ trưa; ngủ trưa

HSK 2Danh từĐộng từ

Cách dùng

Có thể làm danh từ hoặc động từ: 午睡一会儿, 有午睡的习惯. Tương đương khẩu ngữ 睡午觉.

Ví dụ

  1. 我每天中午午睡半个小时。

    Wǒ měi tiān zhōngwǔ wǔshuì bàn ge xiǎoshí.

    Trưa nào tôi cũng ngủ trưa nửa tiếng.

  2. 爷爷有午睡的习惯。

    Yéye yǒu wǔshuì de xíguàn.

    Ông nội có thói quen ngủ trưa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn