午睡
Hán Việt NGỌ THỤY
giấc ngủ trưa; ngủ trưa
Cách dùng
Có thể làm danh từ hoặc động từ: 午睡一会儿, 有午睡的习惯. Tương đương khẩu ngữ 睡午觉.
Ví dụ
我每天中午午睡半个小时。
Wǒ měi tiān zhōngwǔ wǔshuì bàn ge xiǎoshí.
Trưa nào tôi cũng ngủ trưa nửa tiếng.
爷爷有午睡的习惯。
Yéye yǒu wǔshuì de xíguàn.
Ông nội có thói quen ngủ trưa.