西餐
Hán Việt TÂY XAN
món ăn Tây, cơm Tây
Cách dùng
Danh từ, đối lập với 中餐. Dùng: 吃西餐, 西餐厅.
Ví dụ
你喜欢吃西餐吗?
Nǐ xǐhuan chī xīcān ma?
Bạn có thích ăn món Tây không?
这家西餐厅很有名。
Zhè jiā xīcāntīng hěn yǒumíng.
Nhà hàng Tây này rất nổi tiếng.
Hán Việt TÂY XAN
món ăn Tây, cơm Tây
Danh từ, đối lập với 中餐. Dùng: 吃西餐, 西餐厅.
你喜欢吃西餐吗?
Nǐ xǐhuan chī xīcān ma?
Bạn có thích ăn món Tây không?
这家西餐厅很有名。
Zhè jiā xīcāntīng hěn yǒumíng.
Nhà hàng Tây này rất nổi tiếng.