SuperLandingSuperLanding

西餐

xīcān

Hán Việt TÂY XAN

món ăn Tây, cơm Tây

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, đối lập với 中餐. Dùng: 吃西餐, 西餐厅.

Ví dụ

  1. 你喜欢吃西餐吗?

    Nǐ xǐhuan chī xīcān ma?

    Bạn có thích ăn món Tây không?

  2. 这家西餐厅很有名。

    Zhè jiā xīcāntīng hěn yǒumíng.

    Nhà hàng Tây này rất nổi tiếng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn