SuperLandingSuperLanding

西北

xīběi

Hán Việt TÂY BẮC

tây bắc

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương hướng. Tiếng Trung nói 东/西 trước 南/北: 西北, không nói “北西”.

Ví dụ

  1. 学校在公园的西北边。

    Xuéxiào zài gōngyuán de xīběi bian.

    Trường học ở phía tây bắc công viên.

  2. 他是中国西北人。

    Tā shì Zhōngguó xīběi rén.

    Anh ấy là người vùng Tây Bắc Trung Quốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn