西北
Hán Việt TÂY BẮC
tây bắc
Cách dùng
Danh từ phương hướng. Tiếng Trung nói 东/西 trước 南/北: 西北, không nói “北西”.
Ví dụ
学校在公园的西北边。
Xuéxiào zài gōngyuán de xīběi bian.
Trường học ở phía tây bắc công viên.
他是中国西北人。
Tā shì Zhōngguó xīběi rén.
Anh ấy là người vùng Tây Bắc Trung Quốc.