SuperLandingSuperLanding

小声

xiǎo shēng

Hán Việt TIỂU THANH

nhỏ tiếng, khẽ

HSK 2

Cách dùng

Thường làm trạng ngữ: 小声说. Ngược nghĩa 大声.

Ví dụ

  1. 图书馆里请小声说话。

    Túshūguǎn li qǐng xiǎo shēng shuōhuà.

    Trong thư viện xin nói nhỏ.

  2. 孩子睡了,你小声点儿。

    Háizi shuì le, nǐ xiǎo shēng diǎnr.

    Con ngủ rồi, bạn nói nhỏ chút.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn