小声
Hán Việt TIỂU THANH
nhỏ tiếng, khẽ
Cách dùng
Thường làm trạng ngữ: 小声说. Ngược nghĩa 大声.
Ví dụ
图书馆里请小声说话。
Túshūguǎn li qǐng xiǎo shēng shuōhuà.
Trong thư viện xin nói nhỏ.
孩子睡了,你小声点儿。
Háizi shuì le, nǐ xiǎo shēng diǎnr.
Con ngủ rồi, bạn nói nhỏ chút.