小时候
Hán Việt TIỂU THỜI HẬU
lúc nhỏ, hồi bé
Cách dùng
Danh từ thời gian, thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: 我小时候…
Ví dụ
我小时候住在农村。
Wǒ xiǎoshíhou zhù zài nóngcūn.
Hồi nhỏ tôi sống ở nông thôn.
小时候他很喜欢画画儿。
Xiǎoshíhou tā hěn xǐhuan huà huàr.
Lúc bé anh ấy rất thích vẽ tranh.