SuperLandingSuperLanding

小时候

xiǎoshíhou

Hán Việt TIỂU THỜI HẬU

lúc nhỏ, hồi bé

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ thời gian, thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: 我小时候…

Ví dụ

  1. 我小时候住在农村。

    Wǒ xiǎoshíhou zhù zài nóngcūn.

    Hồi nhỏ tôi sống ở nông thôn.

  2. 小时候他很喜欢画画儿。

    Xiǎoshíhou tā hěn xǐhuan huà huàr.

    Lúc bé anh ấy rất thích vẽ tranh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn