小说
Hán Việt TIỂU THUYẾT
tiểu thuyết, truyện
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 本/部. Dùng: 看小说, 写小说.
Ví dụ
我在看一本中文小说。
Wǒ zài kàn yì běn Zhōngwén xiǎoshuō.
Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết tiếng Trung.
她喜欢写小说。
Tā xǐhuan xiě xiǎoshuō.
Cô ấy thích viết tiểu thuyết.