SuperLandingSuperLanding

小说

xiǎoshuō

Hán Việt TIỂU THUYẾT

tiểu thuyết, truyện

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 本/部. Dùng: 看小说, 写小说.

Ví dụ

  1. 我在看一本中文小说。

    Wǒ zài kàn yì běn Zhōngwén xiǎoshuō.

    Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết tiếng Trung.

  2. 她喜欢写小说。

    Tā xǐhuan xiě xiǎoshuō.

    Cô ấy thích viết tiểu thuyết.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn