SuperLandingSuperLanding

小心

xiǎoxīn

Hán Việt TIỂU TÂM

cẩn thận; coi chừng

HSK 2Tính từĐộng từ

Cách dùng

Động từ: 小心 + nguy hiểm (小心车!). Tính từ: 很小心, 小心地 + động từ.

Ví dụ

  1. 过马路要小心。

    Guò mǎlù yào xiǎoxīn.

    Qua đường phải cẩn thận.

  2. 小心,地上有水!

    Xiǎoxīn, dì shang yǒu shuǐ!

    Cẩn thận, dưới đất có nước!

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn