小心
Hán Việt TIỂU TÂM
cẩn thận; coi chừng
Cách dùng
Động từ: 小心 + nguy hiểm (小心车!). Tính từ: 很小心, 小心地 + động từ.
Ví dụ
过马路要小心。
Guò mǎlù yào xiǎoxīn.
Qua đường phải cẩn thận.
小心,地上有水!
Xiǎoxīn, dì shang yǒu shuǐ!
Cẩn thận, dưới đất có nước!
Hán Việt TIỂU TÂM
cẩn thận; coi chừng
Động từ: 小心 + nguy hiểm (小心车!). Tính từ: 很小心, 小心地 + động từ.
过马路要小心。
Guò mǎlù yào xiǎoxīn.
Qua đường phải cẩn thận.
小心,地上有水!
Xiǎoxīn, dì shang yǒu shuǐ!
Cẩn thận, dưới đất có nước!