院长
Hán Việt VIỆN TRƯỞNG
viện trưởng, giám đốc (bệnh viện), trưởng khoa (học viện)
Cách dùng
长 đọc zhǎng. Dùng cho người đứng đầu bệnh viện, học viện: 医院院长.
Ví dụ
他是这家医院的院长。
Tā shì zhè jiā yīyuàn de yuànzhǎng.
Ông ấy là giám đốc của bệnh viện này.
院长明天来开会。
Yuànzhǎng míngtiān lái kāihuì.
Ngày mai viện trưởng đến họp.