SuperLandingSuperLanding

院长

yuànzhǎng

Hán Việt VIỆN TRƯỞNG

viện trưởng, giám đốc (bệnh viện), trưởng khoa (học viện)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

长 đọc zhǎng. Dùng cho người đứng đầu bệnh viện, học viện: 医院院长.

Ví dụ

  1. 他是这家医院的院长。

    Tā shì zhè jiā yīyuàn de yuànzhǎng.

    Ông ấy là giám đốc của bệnh viện này.

  2. 院长明天来开会。

    Yuànzhǎng míngtiān lái kāihuì.

    Ngày mai viện trưởng đến họp.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn