SuperLandingSuperLanding

西方

xīfāng

Hán Việt TÂY PHƯƠNG

phía tây; phương Tây (các nước Âu Mỹ)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, hay dùng 西方国家, 西方人, 西方文化.

Ví dụ

  1. 他对西方文化很感兴趣。

    Tā duì xīfāng wénhuà hěn gǎn xìngqù.

    Anh ấy rất hứng thú với văn hóa phương Tây.

  2. 太阳从西方落下。

    Tàiyáng cóng xīfāng luòxià.

    Mặt trời lặn ở phía tây.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn