SuperLandingSuperLanding

心中

xīnzhōng

Hán Việt TÂM TRUNG

trong lòng, trong tim

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, nghĩa như 心里 nhưng mang sắc thái văn viết hơn: 在我心中.

Ví dụ

  1. 在我心中,妈妈是最好的人。

    Zài wǒ xīnzhōng, māma shì zuì hǎo de rén.

    Trong lòng tôi, mẹ là người tốt nhất.

  2. 他心中有很多问题。

    Tā xīnzhōng yǒu hěn duō wèntí.

    Trong lòng anh ấy có rất nhiều câu hỏi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn