心中
Hán Việt TÂM TRUNG
trong lòng, trong tim
Cách dùng
Danh từ, nghĩa như 心里 nhưng mang sắc thái văn viết hơn: 在我心中.
Ví dụ
在我心中,妈妈是最好的人。
Zài wǒ xīnzhōng, māma shì zuì hǎo de rén.
Trong lòng tôi, mẹ là người tốt nhất.
他心中有很多问题。
Tā xīnzhōng yǒu hěn duō wèntí.
Trong lòng anh ấy có rất nhiều câu hỏi.