放心
Hán Việt PHÓNG TÂM
yên tâm
Cách dùng
Động từ li hợp: 放不下心, 放了心. Hay nói 你放心吧 để trấn an; trái nghĩa 担心.
Ví dụ
你放心吧,我会照顾好自己。
Nǐ fàngxīn ba, wǒ huì zhàogù hǎo zìjǐ.
Bạn yên tâm đi, tôi sẽ tự chăm sóc tốt cho mình.
孩子一个人出去,妈妈不放心。
Háizi yí ge rén chūqu, māma bú fàngxīn.
Con đi ra ngoài một mình, mẹ không yên tâm.