学生
Hán Việt HỌC SINH
học sinh; sinh viên
Cách dùng
Danh từ chỉ người đi học, lượng từ 个. Trong khẩu ngữ 生 thường đọc nhẹ. Đối lập với 老师.
Ví dụ
我是大学生。
Wǒ shì dàxuéshēng.
Tôi là sinh viên đại học.
我们班有二十个学生。
Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng.
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.