SuperLandingSuperLanding

学生

xué·shēng

Hán Việt HỌC SINH

học sinh; sinh viên

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ người đi học, lượng từ 个. Trong khẩu ngữ 生 thường đọc nhẹ. Đối lập với 老师.

Ví dụ

  1. 我是大学生。

    Wǒ shì dàxuéshēng.

    Tôi là sinh viên đại học.

  2. 我们班有二十个学生。

    Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng.

    Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn