友好
Hán Việt HỮU HẢO
thân thiện, hữu hảo
Cách dùng
Mẫu: 对……很友好 (thân thiện với…).
Ví dụ
这里的人对我们很友好。
Zhèlǐ de rén duì wǒmen hěn yǒuhǎo.
Người ở đây rất thân thiện với chúng tôi.
两个国家是友好的邻居。
Liǎng ge guójiā shì yǒuhǎo de línjū.
Hai nước là láng giềng hữu hảo.