SuperLandingSuperLanding

友好

yǒuhǎo

Hán Việt HỮU HẢO

thân thiện, hữu hảo

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Mẫu: 对……很友好 (thân thiện với…).

Ví dụ

  1. 这里的人对我们很友好。

    Zhèlǐ de rén duì wǒmen hěn yǒuhǎo.

    Người ở đây rất thân thiện với chúng tôi.

  2. 两个国家是友好的邻居。

    Liǎng ge guójiā shì yǒuhǎo de línjū.

    Hai nước là láng giềng hữu hảo.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn