出院
Hán Việt XUẤT VIỆN
xuất viện, ra viện
Cách dùng
Động từ ly hợp: có thể chen thành phần vào giữa (出了院). Trái nghĩa với 住院.
Ví dụ
妈妈明天出院。
Māma míngtiān chūyuàn.
Mẹ ngày mai xuất viện.
他出了院就去上班了。
Tā chū le yuàn jiù qù shàngbān le.
Anh ấy ra viện xong là đi làm ngay.