这时候
Hán Việt GIÁ THỜI HẬU
lúc này, lúc đó
Cách dùng
Làm trạng ngữ thời gian, thường đứng đầu câu khi kể chuyện. 这时 ngắn gọn hơn.
Ví dụ
这时候,电话响了。
Zhè shíhou, diànhuà xiǎng le.
Lúc đó, điện thoại reo.
这时候路上车很多。
Zhè shíhou lùshang chē hěn duō.
Lúc này trên đường rất nhiều xe.