中小学
Hán Việt TRUNG TIỂU HỌC
trường tiểu học và trung học
Cách dùng
Gọi chung trường phổ thông; hay dùng 中小学生.
Ví dụ
这里有很多中小学。
Zhèli yǒu hěn duō zhōng-xiǎoxué.
Ở đây có nhiều trường tiểu học và trung học.
中小学生七月放假。
Zhōng-xiǎoxuéshēng qīyuè fàngjià.
Học sinh phổ thông nghỉ hè vào tháng bảy.