SuperLandingSuperLanding

中小学

zhōng-xiǎoxué

Hán Việt TRUNG TIỂU HỌC

trường tiểu học và trung học

HSK 2

Cách dùng

Gọi chung trường phổ thông; hay dùng 中小学生.

Ví dụ

  1. 这里有很多中小学。

    Zhèli yǒu hěn duō zhōng-xiǎoxué.

    Ở đây có nhiều trường tiểu học và trung học.

  2. 中小学生七月放假。

    Zhōng-xiǎoxuéshēng qīyuè fàngjià.

    Học sinh phổ thông nghỉ hè vào tháng bảy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn