中心
Hán Việt TRUNG TÂM
trung tâm, giữa
Cách dùng
Hay dùng 市中心、……中心 (tên cơ quan, như 学习中心).
Ví dụ
我家在市中心。
Wǒ jiā zài shì zhōngxīn.
Nhà tôi ở trung tâm thành phố.
他在一个学习中心工作。
Tā zài yí ge xuéxí zhōngxīn gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một trung tâm học tập.