SuperLandingSuperLanding

中心

zhōngxīn

Hán Việt TRUNG TÂM

trung tâm, giữa

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay dùng 市中心、……中心 (tên cơ quan, như 学习中心).

Ví dụ

  1. 我家在市中心。

    Wǒ jiā zài shì zhōngxīn.

    Nhà tôi ở trung tâm thành phố.

  2. 他在一个学习中心工作。

    Tā zài yí ge xuéxí zhōngxīn gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở một trung tâm học tập.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn