SuperLandingSuperLanding

中年

zhōngnián

Hán Việt TRUNG NIÊN

trung niên

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay làm định ngữ: 中年人、中年男子.

Ví dụ

  1. 一个中年人走了进来。

    Yí ge zhōngniánrén zǒule jìnlai.

    Một người trung niên bước vào.

  2. 我爸爸已经到中年了。

    Wǒ bàba yǐjīng dào zhōngnián le.

    Bố tôi đã đến tuổi trung niên rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn