中年
Hán Việt TRUNG NIÊN
trung niên
Cách dùng
Hay làm định ngữ: 中年人、中年男子.
Ví dụ
一个中年人走了进来。
Yí ge zhōngniánrén zǒule jìnlai.
Một người trung niên bước vào.
我爸爸已经到中年了。
Wǒ bàba yǐjīng dào zhōngnián le.
Bố tôi đã đến tuổi trung niên rồi.
Hán Việt TRUNG NIÊN
trung niên
Hay làm định ngữ: 中年人、中年男子.
一个中年人走了进来。
Yí ge zhōngniánrén zǒule jìnlai.
Một người trung niên bước vào.
我爸爸已经到中年了。
Wǒ bàba yǐjīng dào zhōngnián le.
Bố tôi đã đến tuổi trung niên rồi.