住房
Hán Việt TRÚ PHÒNG
nhà ở
Cách dùng
Danh từ chung về chỗ ở; hay dùng 住房问题.
Ví dụ
大城市的住房很贵。
Dà chéngshì de zhùfáng hěn guì.
Nhà ở ở thành phố lớn rất đắt.
他们的住房条件不错。
Tāmen de zhùfáng tiáojiàn búcuò.
Điều kiện nhà ở của họ khá tốt.
Hán Việt TRÚ PHÒNG
nhà ở
Danh từ chung về chỗ ở; hay dùng 住房问题.
大城市的住房很贵。
Dà chéngshì de zhùfáng hěn guì.
Nhà ở ở thành phố lớn rất đắt.
他们的住房条件不错。
Tāmen de zhùfáng tiáojiàn búcuò.
Điều kiện nhà ở của họ khá tốt.