SuperLandingSuperLanding

住房

zhùfáng

Hán Việt TRÚ PHÒNG

nhà ở

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ chung về chỗ ở; hay dùng 住房问题.

Ví dụ

  1. 大城市的住房很贵。

    Dà chéngshì de zhùfáng hěn guì.

    Nhà ở ở thành phố lớn rất đắt.

  2. 他们的住房条件不错。

    Tāmen de zhùfáng tiáojiàn búcuò.

    Điều kiện nhà ở của họ khá tốt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn