主要
Hán Việt CHỦ YẾU
chủ yếu, chính
Cách dùng
Làm định ngữ (主要问题) hoặc trạng ngữ (主要是……).
Ví dụ
这是主要的问题。
Zhè shì zhǔyào de wèntí.
Đây là vấn đề chính.
我来中国主要是学汉语。
Wǒ lái Zhōngguó zhǔyào shì xué Hànyǔ.
Tôi đến Trung Quốc chủ yếu là để học tiếng Trung.
Hán Việt CHỦ YẾU
chủ yếu, chính
Làm định ngữ (主要问题) hoặc trạng ngữ (主要是……).
这是主要的问题。
Zhè shì zhǔyào de wèntí.
Đây là vấn đề chính.
我来中国主要是学汉语。
Wǒ lái Zhōngguó zhǔyào shì xué Hànyǔ.
Tôi đến Trung Quốc chủ yếu là để học tiếng Trung.